Nghĩa của từ "be scheduled for" trong tiếng Việt

"be scheduled for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be scheduled for

US /biː ˈskɛdʒ.uːld fɔːr/
UK /biː ˈʃɛdʒ.uːld fɔː/
"be scheduled for" picture

Cụm từ

được lên lịch vào, được dự kiến vào

to be planned or arranged to happen at a particular time

Ví dụ:
The meeting is scheduled for 10 AM tomorrow.
Cuộc họp được lên lịch vào 10 giờ sáng mai.
The launch was scheduled for last Friday but was delayed.
Buổi ra mắt đã được lên lịch vào thứ Sáu tuần trước nhưng đã bị hoãn lại.